ngày tháng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤j˨˩ tʰaːŋ˧˥ ŋaj˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ ŋaj˨˩ tʰaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaj˧˧ tʰaːŋ˩˩ ŋaj˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

ngày tháng trgt.

  1. Thời gian trôi qua.
    Cầm đường ngày tháng thong dong (Nông Đức Mạnh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]