kant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

kant (mạo từ de, số nhiều kanten, giảm nhẹ kantje)

  1. bên, mặt
  2. hướng
    We gaan de verkeerde kant uit.
    Chúng ta đang đi hướng không đúng.

kant gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. ren

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

  Xác định Bất định
Số ít kant kanten
Số nhiều kanter. -ene

kant

  1. Mép, bờ, bìa, cạnh, rìa.
    Han hugget vekk kantene av steinen.
    Vi stod på kanten av stupet.
    å ha skarpe kanter — Không tế nhị.
    å være frynset i kanten(e) — Thiếu đạo đức, thiếu đứng đắn.
    å være på kanten — Hơi tục tĩu.
    kant i kant — Cạnh liền cạnh, kề nhau.
    å komme/være på kant med noe(n) — Bất hòa, đụng chạm với việc gì (ai).
    å være på en kant — Say chếnh choáng.
  2. Vùng, miền, khu vực. Hướng, phía.
    Han er fra en annen kant av landet enn jeg.
    Folk strømmet til fra alle kanter.
    Jeg har aldri vært på de kanter før.

Tham khảo[sửa]