kant
Giao diện
Tiếng Hà Lan
Danh từ
kant gđ (mạo từ de, số nhiều kanten, giảm nhẹ kantje)
kant gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kant | kanten |
| Số nhiều | kanter. -ene | — |
kant gđ
- Mép, bờ, bìa, cạnh, rìa.
- Han hugget vekk kantene av steinen.
- Vi stod på kanten av stupet.
- å ha skarpe kanter — Không tế nhị.
- å være frynset i kanten(e) — Thiếu đạo đức, thiếu đứng đắn.
- å være på kanten — Hơi tục tĩu.
- kant i kant — Cạnh liền cạnh, kề nhau.
- å komme/være på kant med noe(n) — Bất hòa, đụng chạm với việc gì (ai).
- å være på en kant — Say chếnh choáng.
- Vùng, miền, khu vực. Hướng, phía.
- Han er fra en annen kant av landet enn jeg.
- Folk strømmet til fra alle kanter.
- Jeg har aldri vært på de kanter før.
Tham khảo
- Trần Ly San (2004), “kant”, trong Hồ Ngọc Đức (biên tập), Na Uy–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)