Bước tới nội dung

ren

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cắt từ của tiếng Anh Rengao.

Ký hiệu

[sửa]

ren

  1. (tiêu chuẩn quốc tế) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho tiếng Rơ Ngao.

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha renda

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛn˧˧ʐɛŋ˧˥ɹɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɛn˧˥ɹɛn˧˥˧

Danh từ

[sửa]

ren (蓮, 𨕡)

  1. Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép.
    Đường viền bằng ren.
  2. Rãnh xoắn ốc sít liền nhau trong các chi tiết của dụng cụ, máy móc.
    Ốc trờn ren.

Động từ

[sửa]

ren (蓮, 𨕡)

  1. Tạo cho có ren, làm thành ren.

Chữ Nôm

[sửa]
chữ Nôm
  • 蓮 (“lên, ren, sen, liên”)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh rēn. Điệp thức của rein (“thận”).

Danh từ

[sửa]

ren (số nhiều renes)

  1. (giải phẫu học) Thận.
Từ liên hệ
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Ai Cập rn,

r
n
A2

Danh từ

[sửa]

ren (số nhiều rens)

  1. (thần thoại Ai Cập) Tên người, một phần của linh hồn trong thần thoại Ai Cập cổ đại.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rēn gđ

  1. Dạng thay thế của reġn

Tiếng Anh trung đại

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ren

  1. Dạng thay thế của reyn (“mưa”)

Tiếng Bổ trợ Quốc tế

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ren (số nhiều renes)

  1. Thận.

Tiếng Catalan

[sửa]
Wikipedia tiếng Catalan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Vay mượn từ tiếng Pháp renne.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    ren gđ (số nhiều rens)

    1. Tuần lộc.

    Tiếng Man

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    ren

    1. Dạng quá khứ của jean

    Tiếng Ngũ Đồn

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng Quan Thoại 人.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    ren

    1. Người.

    Tham khảo

    [sửa]
    • Erika Sandman (2016), A Grammar of Wutun‎, Đại học Helsinki (PhD), →ISBN

    Tiếng Nhật

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    ren

    1. Rōmaji của れん

    Tiếng Piemonte

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    ren gđ

    1. Thận.

    Tiếng Quan Thoại

    [sửa]

    Latinh hóa

    [sửa]

    ren

    1. dạng chính tả không tiêu chuẩn của rén
    2. dạng chính tả không tiêu chuẩn của rěn
    3. dạng chính tả không tiêu chuẩn của rèn

    Tiếng Rumani

    [sửa]
    Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
    Un ren

    Từ nguyên

    [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Pháp renne.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      ren gđ (số nhiều reni)

      1. Tuần lộc.

      Biến cách

      [sửa]
      Biến cách của ren
      số ít số nhiều
      bất định xác định bất định xác định
      danh cách/đối cách ren renul reni renii
      sinh cách/dữ cách ren renului reni renilor
      hô cách renule renilor

      Tiếng Serbia-Croatia

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

      Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *xrěnъ.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      rȅn gđ vs (chính tả Kirin ре̏н)

      1. Cây cải ngựa

      Biến cách

      [sửa]

      Tiếng Tok Pisin

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

      Từ tiếng Anh rain.

      Danh từ

      [sửa]

      ren

      1. Mưa.