kháng nghị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːŋ˧˥ ŋḭʔ˨˩ | kʰa̰ːŋ˩˧ ŋḭ˨˨ | kʰaːŋ˧˥ ŋi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːŋ˩˩ ŋi˨˨ | xaːŋ˩˩ ŋḭ˨˨ | xa̰ːŋ˩˧ ŋḭ˨˨ | |
Định nghĩa
kháng nghị
- Bày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kháng nghị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)