không bao giờ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xəwŋ˧˧ ɓaːw˧˧ zə̤ː˨˩ kʰəwŋ˧˥ ɓaːw˧˥ jəː˧˧ kʰəwŋ˧˧ ɓaːw˧˧ jəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəwŋ˧˥ ɓaːw˧˥ ɟəː˧˧ xəwŋ˧˥˧ ɓaːw˧˥˧ ɟəː˧˧

Phó từ[sửa]

không bao giờ

  1. là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ
  2. Tôi không bao giờ giết người.


Dịch[sửa]