khẩu tâm bất nhất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰w˧˩˧ təm˧˧ ɓət˧˥ ɲət˧˥kʰəw˧˩˨ təm˧˥ ɓə̰k˩˧ ɲə̰k˩˧kʰəw˨˩˦ təm˧˧ ɓək˧˥ ɲək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəw˧˩ təm˧˥ ɓət˩˩ ɲət˩˩xə̰ʔw˧˩ təm˧˥˧ ɓə̰t˩˧ ɲə̰t˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 口心不一.

Thành ngữ[sửa]

khẩu tâm bất nhất

  1. Có nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.

Dịch[sửa]

Từ liên hệ[sửa]