Bước tới nội dung

khổ hình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xo̰˧˩˧ hï̤ŋ˨˩kʰo˧˩˨ hïn˧˧kʰo˨˩˦ hɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xo˧˩ hïŋ˧˧xo̰ʔ˧˩ hïŋ˧˧

Danh từ

khổ hình

  1. () . Hình phạt rất nặng.
    Những khổ hình thời Trung Cổ.

Tham khảo