Bước tới nội dung

kha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

kha

  1. Chân.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Động từ

[sửa]

kha

  1. (Bu Nâr) ăn.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

kha

  1. vợt bắt .

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

kha

  1. (Nùng An) chân.

Tham khảo

Tiếng Ơ Đu

[sửa]

Danh từ

kha

  1. .