Thể loại:Danh từ tiếng Nùng
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Nùng dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Nùng”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 416 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
G
H
I
K
M
- mã
- má
- mac bây
- mac chẻ
- mac chẻ eng
- mac chứ
- mac cứm
- mác khảu
- mac lặc hằm
- mac mán
- mac nạp
- mac nghè
- mac nghè sláy
- mac nhạn
- mac nim
- mac ối
- mac phung
- mac pục
- mac quê
- may
- mảy lạp
- may ngiu
- mảy nhừng
- mảy slổm
- may tôồng
- mằn
- mằn slắn
- mâu đong
- mâu lực
- mâu mê
- mâu nô
- mầư
- mé
- mẻ dì
- mẻ tài
- mèng thương
- mê a
- mịn
- mjac tàu
- mjoọc
- mỏ
- mò eng
- môn
- mùi hao
- mươi