khi sư diệt tổ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˧˧˧ ziə̰ʔt˨˩ to̰˧˩˧kʰi˧˥ ʂɨ˧˥ jiə̰k˨˨ to˧˩˨kʰi˧˧ ʂɨ˧˧ jiək˨˩˨ to˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˧˥ ʂɨ˧˥ ɟiət˨˨ to˧˩xi˧˥ ʂɨ˧˥ ɟiə̰t˨˨ to˧˩xi˧˥˧ ʂɨ˧˥˧ ɟiə̰t˨˨ to̰ʔ˧˩

Thành ngữ[sửa]

khi sư diệt tổ

  1. Bội phản.