Bước tới nội dung

khuôn thiêng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xuən˧˧ tʰiəŋ˧˧kʰuəŋ˧˥ tʰiəŋ˧˥kʰuəŋ˧˧ tʰiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xuən˧˥ tʰiəŋ˧˥xuən˧˥˧ tʰiəŋ˧˥˧

Danh từ

khuôn thiêng

  1. Từ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).
    Khôn thiêng dầu phụ tấc thành (Truyện Kiều)

Đồng nghĩa

Tham khảo