kif
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
kif
- Trạng thái mơ màng; tình trạng bị đánh thuốc mê.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kif”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kif/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| kif /kif/ |
kif /kif/ |
kif gđ /kif/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kif”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)