klar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc klar
gt klart
Số nhiều klare
Cấp so sánh
cao

klar

  1. Sáng sủa, trong trẻo, trong sáng.
    Sola skinte fra en klar himmel.
    klar luft
    klart vann
  2. , rõ ràng.
    et klart bilde på TV-skjermen
    en klar stemme
  3. Rõ ràng, minh bạch, mạch lạc.
    en klar tanke
    å bli klar over noe — Biết rõ việc gì.
    Det er klart... — Rõ rệt, hiển nhiên.
    å være klar i toppen — 1) Thông minh, thông thái. 2)
  4. Còn minh mẫn.
    å ha klare linjer — Có đường lối rõ ràng.
  5. Sẵn sàng.
    Hun er ikke klar til å gå ennå.
    Klar, ferdig, gå!
    å gjøre seg klar til noe
    å gå/komme klar av noe — Tránh/tránh được việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]