mạch lạc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔjk˨˩ la̰ːʔk˨˩ ma̰t˨˨ la̰ːk˨˨ mat˨˩˨ laːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
majk˨˨ laːk˨˨ ma̰jk˨˨ la̰ːk˨˨

Từ nguyên[sửa]

Mạch: đường máu chảy; lạc: dây thần kinh Nghĩa đen: mạch máudây thần kinhquan hệ với nhau

Danh từ[sửa]

mạch lạc

  1. Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
    Bài văn có mạch lạc rõ ràng.

Tính từ[sửa]

mạch lạc

  1. quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
    Văn của.
    Lỗ vẫn sáng sủa,. (Đặng Thai Mai)

Tham khảo[sửa]