korrespondere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å korrespondere |
| Hiện tại chỉ ngôi | korresponderer |
| Quá khứ | korresponderte |
| Động tính từ quá khứ | korrespondert |
| Động tính từ hiện tại | — |
korrespondere
- Giao dịch, giao thiệp, trao đổi thư từ.
- Jeg korresponderer med min venninne i Tyskland.
- Tương xứng, tương hợp, phù hợp, ăn khớp, cân xứng.
- Bussen korresponderer med fergen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “korrespondere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)