krem
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | krem | kremen |
| Số nhiều | kremer | kremene |
krem gđ
- Kem, chất kem (từ sữa).
- bløtkake med krem på toppen
- Kem mỹ phẩm.
- Jeg har kjøpt en ny krem som skal gjøre huden bløtere.
- Cái, điều hay nhất, tốt nhất.
- kremen av Norges ungdom
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “krem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pnar
[sửa]Danh từ
[sửa]krem