krig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít krig krigen
Số nhiều kriger krigene

krig

  1. Chiến tranh, trận giặc.
    De to nabostatene fører krig mot hverandre.
    kald krig — Chiến tranh lạnh.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]