Bước tới nội dung

giặc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ʔk˨˩ja̰k˨˨jak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟak˨˨ɟa̰k˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

giặc

  1. Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.
    Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tục ngữ).
    Thù trong giặc ngoài.
    Đánh giặc.
    Diệt giặc dốt.
  2. Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).
    Được làm vua, thua làm giặc (tục ngữ).

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]