Bước tới nội dung

lèpre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
lèpre
/lɛpʁ/
lèpres
/lɛpʁ/

lèpre gc /lɛpʁ/

  1. (Y học) Bệnh phong, bệnh hủi.
  2. Nốt loang lổ sần sùi (ở tường... ).
  3. (Văn học) Thói xấu lan dần; cái xấu lan dần.

Tham khảo