nốt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
not˧˥no̰k˩˧nok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

số điểm đánh giá bài làm

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nốt

  1. Cây leo giống trầu không, có mùi thơm hắc.
    Nấu thịt ếch với lá nốt.
  2. Mụn nhọtngoài da.
    Nốt ghẻ.
  3. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.
    Thầy cho nốt rất nghiệt.
  4. Xem nốt nhạc.

Phó từ[sửa]

nốt

  1. Cho đến hết phần còn lại.
    Ăn nốt đĩa xôi.
    Viết nốt mấy dòng cuối cùng.
    Làm nốt chỗ bỏ dở.
    Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]