nốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng Pháp note

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
not˧˥ no̰k˩˧ nok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
not˩˩ no̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nốt

  1. Cây leo giống trầu không, có mùi thơm hắc.
    Nấu thịt ếch với lá nốt.
  2. Mụn nhọtngoài da.
    Nốt ghẻ.
  3. (xem từ nguyên 1).
  4. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.
    Thầy cho nốt rất nghiệt.
  5. X. Nốt nhạc.
  6. Trgt Cho đến hết phần còn lại.
    Ăn nốt đĩa xôi.
    Viết nốt mấy dòng cuối cùng.
    Làm nốt chỗ bỏ dở.
    Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]