Bước tới nội dung

løs

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc løs
gt løst
Số nhiều løse
Cấp so sánh
cao

løs

  1. Lỏng, thả lỏng, buông thả, tự do. Rời, lìa, tách rời. Lỏng lẻo, không chặt. (không bị cột chặt, dính chặt).
    Han kom seg løs.
    Hunden er løs.
    å skrive på løse ark
    å gå med pengene løse i lommen
    løse og ledige muskler
    løs snø
    Mutteren sitter løst.
    å gå med håret løst — Để tóc xỏa.
    Pengene sitter løst hos henne. — Cô ta rộng rãi trong vấn đề tiền bạc.
    å ha en skrue løs — Điên, khùng.
    å slippe seg løs — Trở nên cởi mở, phóng khoáng.
    å slå seg løs — Tự thả lỏng, buông thả.
    å selge noe i løs vekt — Bán lẻ vật gì theo trọng lượng.
    løsmage — Xổ bụng.
    å stirre ut i løse lufta — Nhìn bâng quơ, nhìn vào khoảng không.
    løs ammunisjon — Đạn mã tử.
    å fyre løs — Bắn loạn xạ.
    Uværet brøt løs. — Giông tố chợt nổi lên.
    å gå på helsa løs — Làm hại sức khỏe.
    å gå løs på en oppgave — Bắt tay giải quyết vấn đề.
    å fare med løst snakk — Tung, phao tin thất thiệt.
    å snakke om løst og fast — Nói chuyện trên trời dưới đất.
    et løst overslag — Bản chiết tính sơ lược.
    å ha løse forbindelser — Có những ân ái ngẫu nhiên.
    gatens løse fugler — Đĩ, điếm, gái ăn sương.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Phương ngữ khác

[sửa]

Hậu tố

[sửa]

løs

  1. , không. (Tiếp vĩ ngữ để thành lập tĩnh từ. ).
    hensyn - hensynsløs
    hjelp - hjelpeløs
    håp - håpløs
    make - makeløs
    plan - planløs
    rast - rastløs
    ansvar - ansvarsløs
    hus - husløs
    tann - tannløs

Phương ngữ khác

[sửa]

Tham khảo

[sửa]