buông

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuəŋ˧˧ɓuəŋ˧˥ɓuəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuəŋ˧˥ɓuəŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

buông

  1. Từ trên bỏ xuống.
    Buông màn.
    Áo buông chùng, quần đóng gót. (tục ngữ)
  2. Để rời tay, không giữ nữa.
    Buông đũa đứng dậy.
    Mềm nắn, rắn buông. (tục ngữ)
    Buông cầm, xốc áo, vội ra (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]