Bước tới nội dung

hai mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haːj˧˧ ma̰ʔt˨˩haːj˧˥ ma̰k˨˨haːj˧˧ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˥ mat˨˨haːj˧˥ ma̰t˨˨haːj˧˥˧ ma̰t˨˨

Tính từ

[sửa]

hai mặt

  1. chỉ cái gì đó có hai mặt
    Tờ giấy có hai mặt, mặt trước và mặt sau
  2. chỉ những ai theo hai phe khác nhau


Dịch

[sửa]
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)