lập thân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔp˨˩ tʰən˧˧lə̰p˨˨ tʰəŋ˧˥ləp˨˩˨ tʰəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləp˨˨ tʰən˧˥lə̰p˨˨ tʰən˧˥lə̰p˨˨ tʰən˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

lập thân

  1. Tu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]