Bước tới nội dung

lốc bốc xoảng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tượng thanh, mô tả âm thanh mà nhạc cụ phát ra.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ləwk˧˥ ɓəwk˧˥ swa̰ːŋ˧˩˧lə̰wk˩˧ ɓə̰wk˩˧ swaːŋ˧˩˨ləwk˧˥ ɓəwk˧˥ swaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ləwk˩˩ ɓəwk˩˩ swaŋ˧˩lə̰wk˩˧ ɓə̰wk˩˧ swa̰ʔŋ˧˩

Danh từ

[sửa]

lốc bốc xoảng

  1. Một loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, chương 15, trong Số đỏ, Hà Nội báo:
      Với một đám ma theo cả lối Ta, Tàu, Tây, có kiệu bát cống, lợn quay đi lọng, cho đến lốc bốc xoảng và bú-dích, []