lực hướng tâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩ hɨəŋ˧˥ təm˧˧lɨ̰k˨˨ hɨə̰ŋ˩˧ təm˧˥lɨk˨˩˨ hɨəŋ˧˥ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨk˨˨ hɨəŋ˩˩ təm˧˥lɨ̰k˨˨ hɨəŋ˩˩ təm˧˥lɨ̰k˨˨ hɨə̰ŋ˩˧ təm˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

lực hướng tâm

  1. Lực tác dụng từ ngoài, hướng vào một tâm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]