vật lý
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰ʔt˨˩ li˧˥ | jə̰k˨˨ lḭ˩˧ | jək˨˩˨ li˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vət˨˨ li˩˩ | və̰t˨˨ li˩˩ | və̰t˨˨ lḭ˩˧ | |
Danh từ
[sửa]- Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.
- Đồng nghĩa: vật lý học
Tính từ
[sửa]- (thuộc) Ngành vật lý học.
- Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.
Dịch
[sửa]vật lý
|
Tham khảo
[sửa]- “vật lý”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
