laat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
cấp không biến biến
laat late
so sánh later latere
cao nhất laatst laatste

Tính từ[sửa]

laat

  1. muộn: mà đã đến sau lúc trông đợi
  2. khuya: thuộc phần chậm nhất của ngày

Trái nghĩa[sửa]

  1. vroeg
Sự biến
laat
so sánh late
cao nhất laatst

Phó từ[sửa]

laat

  1. muộn: sau lúc trông đợi
  2. khuya: vào phần chậm nhất của ngày

Trái nghĩa[sửa]

  1. vroeg


Động từ[sửa]

laat

  1. Động từ laten chia ở ngôi thứ nhất số ít.
  2. Lối mệnh lệnh của laten.