laten

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

laten ngoại động từ /ˈleɪ.tᵊn/

  1. Làm cho chậm, làm cho muộn.

Nội động từ[sửa]

laten nội động từ /ˈleɪ.tᵊn/

  1. Chậm, muộn.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
laten
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik laat wij(we)/... laten
jij(je)/u laat
laat jij(je)
hij/zij/... laat
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... liet wij(we)/... lieten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gelaten latend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
laat ik/jij/... late
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) laat gij(ge) liet

laten

  1. để, cho
    Hij liet zijn auto repareren.
    Anh ấy cho sửa xe hơi.
    Ze hebben hem laten gaan.
    Ho để hắn đi.
  2. để, không làm, không nghịch, không mang
    Laat dat!
    Để nó!

Danh từ[sửa]

laten

  1. Dạng số nhiều của laat