lawlessness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lawlessness /ˈlɔ.ləs.nəs/

  1. Tình trạng không có pháp luật.
  2. Tình trạng không hợp pháp.
  3. Tình trạng lộn xộn, tình trạng trật tự, tình trạng hỗn loạn.

Tham khảo[sửa]