left-winger

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

left-winger

  1. Nghị sĩ cánh tả, người thuộc phái tả.

Tham khảo[sửa]