lengte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít lengte
số nhiều lengten, lengtes
Dạng giảm nhẹ
số ít lengtetje
số nhiều lengtetjes

Danh từ[sửa]

lengte ? (số nhiều lengten/lengtes, giảm nhẹ lengtetje)

  1. chiều dài: khuôn khổ khoảng cách theo kích thước dài nhất của một cái đồ vật
  2. thời gian: sự đo dài của một khoảng thời gian

Đồng nghĩa[sửa]

2. duur

Trái nghĩa[sửa]

  1. breedte

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å lengte
Hiện tại chỉ ngôi lengter
Quá khứ lengta, lengtet
Động tính từ quá khứ lengta, lengtet
Động tính từ hiện tại

lengte

  1. Thương nhớ, tưởng nhớ, mong tưởng.
    Jeg lengter til Syden.
    å lengte hjem — Nhớ nhà, nhớ quê hương.
    å lengte etter noe(n) — Thương nhớ, tưởng nhớ việc gì (ai).

Tham khảo[sửa]