Bước tới nội dung

life-line

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪf.ˈlɑɪn/

Danh từ

life-line /ˈlɑɪf.ˈlɑɪn/

  1. Dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ).
  2. Đường số mệnh (trên bàn tay).
  3. Đường giao thông huyết mạch.

Tham khảo