loop-hole
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈluːp.ˈhoʊl/
Danh từ
loop-hole /ˈluːp.ˈhoʊl/
- Lỗ châu mai.
- Lối thoát, cách trốn tránh (nội quy... ); kẽ hở.
Ngoại động từ
loop-hole ngoại động từ /ˈluːp.ˈhoʊl/
- Đục lỗ châu mai (ở tường).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “loop-hole”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)