lov

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lov loven
Số nhiều lover lovene

lov

  1. (Luật) Pháp luật, luật, điều luật.
    Det hersker lov og orden i byen.
    Han hadde loven på sin side.
    Det er Stortinget som vedtar lover.
    å holde seg til loven
    å vedta en lov — Phê chuẩn, thông qua một điều luật.
    lovens lange arm — Lưới pháp luật.
    de uskrevne lover — Phép, phép tắc, thông lệ.
    å handheve loven — Bảo vệ luật pháp.
    etter lovens bokstav — Theo tinh thần luật pháp.
    å være på kant med loven — Ở ngoài vòng pháp luật.
    å være forpliktet ved lov — Bị ràng buộc bởi luật pháp.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lov loven, lovet
Số nhiều

lov gt

  1. Phép, sự cho phép.
    Han gjorde det uten å spørre om lov.
    å gi noen lov til noe — Cho phép ai làm việc gì.
    å få lov til noe — Được phép làm việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]