luật pháp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwə̰ʔt˨˩ faːp˧˥lwə̰k˨˨ fa̰ːp˩˧lwək˨˩˨ faːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwət˨˨ faːp˩˩lwə̰t˨˨ faːp˩˩lwə̰t˨˨ fa̰ːp˩˧

Xem thêm[sửa]

  1. Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, và cưỡng chế.
    Hệ thống luật pháp.
    Luật pháp quốc tế.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]