lowliness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lowliness /ˈloʊ.li.nəs/

  1. Tính chất tầm thường, tính ti tiện, tính hèn mọn.
  2. Lòng khiêm tốn; tính nhún nhường, khiêm nhượng.

Tham khảo[sửa]