khiêm tốn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xiəm˧˧ ton˧˥ | kʰiəm˧˥ to̰ŋ˩˧ | kʰiəm˧˧ toŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xiəm˧˥ ton˩˩ | xiəm˧˥˧ to̰n˩˧ | ||
Tính từ
- Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.
- Lời nói khiêm tốn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khiêm tốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)