luminous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

luminous /ˈluː.mə.nəs/

  1. Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.
  2. Rõ ràng, minh xác, quang minh.
  3. Soi sáng vấn đề (nhà văn... ).

Tham khảo[sửa]