luyến ái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwiən˧˥ aːj˧˥ | lwiə̰ŋ˩˧ a̰ːj˩˧ | lwiəŋ˧˥ aːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwiən˩˩ aːj˩˩ | lwiə̰n˩˧ a̰ːj˩˧ | ||
Động từ
luyến ái
- (từ cũ) Như yêu đương.
- Quan điểm luyến ái mới.
- Việc luyến ái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “luyến ái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)