mát lòng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːt˧˥ la̤wŋ˨˩ma̰ːk˩˧ lawŋ˧˧maːk˧˥ lawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːt˩˩ lawŋ˧˧ma̰ːt˩˧ lawŋ˧˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

mát lòng

  1. Hả hê, được vừa lòng, như ý.
    Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]