måtte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å måtte
Hiện tại chỉ ngôi ma
Quá khứ -tte
Động tính từ quá khứ -ttet
Động tính từ hiện tại

måtte

  1. Phải, buộc phải.
    Hunder må gå i bånd her i parken.
    Selvangivelsen må leveres senest 31. januar.
    Jeg må gå nå.
    det som må til — Điều thiết yếu, điều cần thiết.
    Ja, det må jeg si. — Ồ, vậy hả!
  2. Được phép, mạn phép.
    Må jeg få presentere Dem for min kone.
    Må det være meg tillatt å si noen ord. — Cho tôi mạn phép nói vài lời.
  3. Phải.
    Du må jo tro jeg er gått fra vettet. — Anh phải nghĩ đến việc tôi không còn đủ lý trí.
    Jeg forstod at han måtte ha mistanke til meg. — Tôi biết thế nào nó cũng nghi ngờ tôi.
  4. Ước gì, cầu mong.
    Måtte det gå bra!
    må hell og lykke følge deg! — Cầu mong hạnh phúc, may mắn đến với ông!
    Måtte det skje! — Ước gì chuyện đó xảy ra!
  5. Nên, có lẽ nên.
    Dere kan si det som dere måtte ha på hjertet. — Các anh cứ nói ra những điều các anh có trong thâm tâm.
    Hva jeg enn måtte si, skal du alltid være uenig. — Nếu tôi có nói gì đi chăng nữa,  anh cũng không đồng ý.
  6. N.

Tham khảo[sửa]