mô kích
Giao diện
Có người đề nghị kiểm tra lại mục từ này vì nó có thể không phù hợp với Quy định mục từ ở Wiktionary. |
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo˧˧ kïk˧˥ | mo˧˥ kḭ̈t˩˧ | mo˧˧ kɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mo˧˥ kïk˩˩ | mo˧˥˧ kḭ̈k˩˧ | ||
Tục ngữ
mô kích
- Khiêu khích, chế nhạo ai.