Bước tới nội dung

mười ba

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Số đếm tiếng Việt
 <  12 13 14  > 
    Số đếm : mười ba

Cách viết khác

  • Chữ số Ả Rập: 13
  • Chữ số La Mã: XIII

Từ nguyên

Từ ghép giữa mười + ba.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨə̤j˨˩ ɓaː˧˧mɨəj˧˧ ɓaː˧˥mɨəj˨˩ ɓaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨəj˧˧ ɓaː˧˥mɨəj˧˧ ɓaː˧˥˧

Số từ

[sửa]

mười ba

  1. Số đếm ngay sau mười hai và ngay trước mười bốn, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập13, chữ số La MãXIII.
    Giu-đa là tông đồ thứ mười ba và là kẻ phản bội Chúa.

Dịch