Bước tới nội dung

mười hai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Số đếm tiếng Việt
 <  11 12 13  > 
    Số đếm : mười hai

Cách viết khác

  • Chữ số Ả Rập: 12
  • Chữ số La Mã: XII

Từ nguyên

Từ ghép giữa mười + hai.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨə̤j˨˩ haːj˧˧mɨəj˧˧ haːj˧˥mɨəj˨˩ haːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨəj˧˧ haːj˧˥mɨəj˧˧ haːj˧˥˧

Số từ

[sửa]

mười hai

  1. Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập12, chữ số La MãXII.
    Một năm có mười hai tháng.

Dịch