Bước tới nội dung

mượn tiền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɨə̰ʔn˨˩ tiə̤n˨˩mɨə̰ŋ˨˨ tiəŋ˧˧mɨəŋ˨˩˨ tiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɨən˨˨ tiən˧˧mɨə̰n˨˨ tiən˧˧

Động từ

mượn tiền

  1. Như vay tiền
    Vì nghèo nên phải mượn tiền để trang trải cuộc sống.