Bước tới nội dung

vay tiền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vaj˧˧ tiə̤n˨˩jaj˧˥ tiəŋ˧˧jaj˧˧ tiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaj˧˥ tiən˧˧vaj˧˥˧ tiən˧˧

Động từ

vay tiền

  1. Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.
    Đi vay tiền.
    Vay tiền hàng xóm.

Đồng nghĩa