Bước tới nội dung

magenta

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

magenta

Cách phát âm

  • IPA: /mə.ˈdʒɛn.tə/

Danh từ

magenta /mə.ˈdʒɛn.tə/

  1. Magenta, fucsin thuốc nhuộm.

Tính từ

magenta /mə.ˈdʒɛn.tə/

  1. Màu fucsin, đỏ tươi.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ma.ʒɑ̃.ta/

Tính từ

magenta /ma.ʒɑ̃.ta/

  1. Đỏ thẫm.

Danh từ

Số ít Số nhiều
magenta
/ma.ʒɑ̃.ta/
magenta
/ma.ʒɑ̃.ta/

magenta /ma.ʒɑ̃.ta/

  1. Màu đỏ thẫm.

Tham khảo