Bước tới nội dung

magma

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæɡ.mə/

Danh từ

magma số nhiều magmas /'mægməz/, magmata /'mægmətə/ /ˈmæɡ.mə/

  1. Chất nhão.
  2. (Địa lý,ddịa chất) Macma.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
magma
/maɡ.ma/
magmas
/maɡ.ma/

magma /maɡ.ma/

  1. Khối nhão.
  2. (Địa chất, địa lý) Macma.
  3. (Nghĩa bóng) Mớ bòng bong.

Tham khảo