makt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít makt makta, makten
Số nhiều makter maktene

makt gđc

  1. Sức lực, sức mạnh. Uy lực, uy thế, uy quyền.
    å kjempe av all makt
    å sette makt bak kravene
    å bruke makt
    å ta noe med makt
    Kunnskap er makt. — Kiến thức là sức mạnh.
    å stå ved makt — Có hiệu lực.
  2. Quyền lực, quyền hành, quyền thế.
    å — få noe(n) i sin makt
    å ha makt
    å komme til makten
    å sitte med makten
    å ha ordet i sin makt — Có tài hùng biện.
  3. Nước, quốc gia.
    krigførende og nøytrale makter
    å spionere for en fremmed makt

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]